Phi Hành

《飛行》 fēi xíng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Bay đi trong Hư Không một cách tự do, Tự Tại, tức là người đã chứng được Nhưý thông, 1 trong 6 Thần Thông. [X. luận A tì đàm cam lộ vị Q.hạ].