Phật Phọc Pháp Phọc

《佛縛法縛》 fú fù fǎ fù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đồng nghĩa: Phật Kiến Pháp kiến. Phậtbuộc pháp buộc, nghĩa là tâm bị kiến chấp đối với Phật Pháp trói buộc không thể giải thoát. Phật Pháp tuy là Chân Lí cao siêu tôn quí, nhưng nếu người ta khởi tâm chấp trước thì cũng sẽ bị mắc kẹt trong đó mà chướng ngại cho việc tu hành, cho nên gọi là Phật phược pháp phược

Phật Phọc Pháp Phọc. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/phat-phoc-phap-phoc. Truy cập 06/04/2026.