Pháp Sự

《法事》 fǎ shì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Pháp Yếu, Phật Sự. Chỉ cho các việc làm có liên quan đến Phật Pháp như tụng kinh, giảng kinh, trai hội... hoặc chỉ cho sự tu hành. Pháp Trụ(Đại 49, 14 thượng) nói: Nay ở trong Chính Pháp của đức Phật Thích Ca Mâu Ni làm các Pháp Sự, để gieo trồng mầm lành. [X. kinh Lăng nghiêm Q. 1.]. (xt. Pháp Hội).