Phạn Sàng

《飯牀》 fàn chuáng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Phạn trác. Cái mâm dùng để bưng thức ăn của chư tăng.Lâm Tế Lục (Đại 47, 503 trung) ghi: Ngài Phổ hóa đạp đổ Phạn Sàng, sư nói: Quá thô tháo!. [X. môn Khí vật trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên].