Phạm Tịch
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
: chỗ ngồi trong các tự viện, đặc biệt thường dùng để chỉ chỗ ngồi để thuyết giảng, tụng kinh, làm các Phật Sự; đôi khi đồng nghĩa với Pháp Tịch (法席). Như trong Pháp Hoa Linh Nghiệm Truyện (法華靈驗傳) quyển hạ có câu: “Kim hạnh kiệt thành Trương Hoàng Phạm Tịch, dục vấn nhất nhị đại chỉ, nhiên Thủ Hộ Thần tương ha cấm bất nhập, bằng Hoàng Môn ngoại sổ nhật hỉ (今幸竭誠張皇梵席、欲問一二大旨、然守護神將呵禁不入、彷徨門外數日矣, nay đã kiệt sức, may gặp Pháp Hội của Trương Hoàng, muốn hỏi một hai yếu chỉ quan trọng, nhưng thần thủ hộ khiển trách, cấm không cho vào, tôi bàng hoàng ở ngoài cửa mấy ngày vậy).”