Phạm Sát

《梵刹》 fàn chà

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Brahmakwetra. Đồng nghĩa: Phạm uyển. Phạm nghĩa là thanh tịnh; Sát, nói đủ là Sát ma, Chế Đa La, nghĩa là cõi, chốn. Phạm Sát vốn chỉ cho cõi Phật. Về sau, Phạm Sát được dùng để chỉ cho Già Lam, chùa viện của Phật giáo. [X. Phiên Dịch Danh Nghĩa Tập Q. 7.]. (xt. Tự Viện, Già Lam).