Phạm Ma Ni

《梵摩尼》 fàn mó ní

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Brahma-maịi. Hán dịch: Tịnh châu. Chỉ cho các loại ngọc quí. Ma Ni là phiên âm của tiếng Phạmmaịi, cũng gọi Mạt ni, Phạm nghĩa là thanh tịnh. Nay thêm chữ Phạm ở trước Ma Ni để nêu rõ sự trong sạch, thuần khiết của nó. Ngoài ra, ngọc báu như ý của Đại Phạm Thiên Vương cũng gọi Phạm Ma Ni. [X. Di Lặc thướng sinh kinh sớ Q.hạ; Phiên Dịch Danh Nghĩa Tập Q. 3.]. (xt. Ma Ni).