Phẩm
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Phẩm. Phạm: Varga. Pàli: Vagga. Hán âm: Bạt cừ. Từ dùng để chia bản văn trong 1 bộ kinh thành những chương mục, tương đương với những chữ thiên, chương... như kinh Pháp hoa được chia làm 28 phẩm...
II. Phẩm. Chỉ cho phẩm loại, phẩm biệt... Những chủng loại hoặc trình độ giống nhau thì gom vào một để Phân Biệt sự khác nhau về trình độ và ý nghĩa nội dung, như 9 phẩm hoặc, 81 phẩm hoặc, 3 phẩm Sám Hối. Ngoài ra còn có những tên gọi Như Pháp trí phẩm, Loại Trí phẩm, Tâm phẩm...
II. Phẩm. Chỉ cho phẩm loại, phẩm biệt... Những chủng loại hoặc trình độ giống nhau thì gom vào một để Phân Biệt sự khác nhau về trình độ và ý nghĩa nội dung, như 9 phẩm hoặc, 81 phẩm hoặc, 3 phẩm Sám Hối. Ngoài ra còn có những tên gọi Như Pháp trí phẩm, Loại Trí phẩm, Tâm phẩm...