Phá Tình

《破情》 pò qíng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đồng nghĩa: Phá tà. Nghĩa là muốn biết bản tính của Sự Lí, thì trước hết phải phá cái tình cảm Mê Chấp đối với Sự Lí ấy.