Ô Na Ca

《烏娜迦》 wū nà jiā

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

... Phạm: Udaka. Cũng gọi Uất trì ca, Ưu đà già. Hán dịch: Thủy. Nghĩa là nước. [X. kinh Niết Bàn Q. 13. (bản Bắc); Tuệ lâm Âm Nghĩa Q. 26.; Huyền Ứng Âm Nghĩa Q. 2.].

Ô Na Ca. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/o-na-ca. Truy cập 06/04/2026.