Ô Ma Quỷ

《烏魔鬼》 wū mó guǐ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

... Ô ma, Phạm: Unmada. Cũng gọi Ưu ma đà quỉ. Hán dịch: Túy quỉ, Thực tinh quỉ. Tên 1 loài quỉ say(túy), thường hút tinh khí của người ta. [X. Niết Bàn kinh sớ Q. 7., Tuệ lâm Âm Nghĩa Q. 26.].

Ô Ma Quỷ. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/o-ma-quy. Truy cập 06/04/2026.