Ô Bột

《烏勃》 wū bó

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

... Cũng gọi Ốt bột. Tên 1 loại trái cây, hình dáng giống như quả dưa dại, nhưng hơi lớn hơn 1 chút, mùi thơm và ăn được. [X. Tuệ lâm Âm Nghĩa Q. 53.].