Nữ Phạm

《女犯》 nǚ fàn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho vị tăng phạm giới với người nữ. Ngự truyện sao quyển thượng (Đại 83, 750 hạ) nói: Nếu như Hành GiảQuả Báo đời trước mà phạm giới dâm (Nữ Phạm) thì tôi thành thân ngọc nữ bị phạm, suốt đời trong trắng Trang Nghiêm, khi Lâm Chung dắt dẫn Hành Giả sinh về Cực Lạc.