Nữ Căn

《女根》 nǚ gēn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Strìndriya#. Chỉ cho Cơ Quan sinh dục của phái nữ, 1 trong 22 căn, 1 trong Ngũ tác căn. Cứ theo luận Du Già sư địa thì trong 3 cõi, chỉ người cõi Dục mới có căn này, còn người cõi Sắc và cõi Vô sắc thì đều không có. (xt. Nhị Thập Nhị Căn).