Niết Bàn Thực

《涅槃食》 niè pán shí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Niết Bàn phạn. Dùng cơm để ví dụ Niết Bàn. Kinh Niết Bàn (bản Nam) quyển 4 (Đại 12, 625 hạ) nói: Phiền Não là củi, trí tuệ là lửa, dùng củi và lửa để nấu thành cơm Niết Bàn.