Niết Bàn Phật

《涅槃佛》 niè pán fú

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Niết Bàn Tượng. Tướng Thị Hiện Diệt Độ của Ứng thân Phật khi duyên hóa độ đã mãn, 1 trong 10 tướng Phật trong kinh Hoa nghiêm.