Ni Kha Da

《尼柯耶》 ní kē yé

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm, Pàli: Nikàya. Cũng gọi Ni ca da. Hán dịch: Hội chúng, Bộ phái, Bộ, Loại. Chỉ cho những bộ kinhPàli, như 5 bộ: Trường bộ, Trung bộ, Tương ứng bộ, Tăng Chi BộTiểu Bộ, có thể gọi là Ngũ Ni Kha Da. Nếu gọiriêng từng bộ thì là: Trường Ni Kha Da (Pàli:Dìgha-nikàya), Trung Ni Kha Da (Pàli: Majjhima-nikàya)... Ngoài ra, những Bộ Phái Phật Giáo như phái Xiêm la ở Tích lan, phái Thượng Miến điện..., nếu nói theo âm của từnikàya thì có thể gọi là Xiêm la Ni Kha Da (Pàli: Siamnikàya), Thượng Miến điện Ni Kha Da (Pàli: Amarapura-nikàya).