Nhuyễn Ngữ
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Đối lại: Thô ngữ. Lời nói êm ái, dịu dàng thích hợp lòng người. Điều Thủ tọa trong Thiền uyển thanh qui quyển 3 (Vạn tục 111, 447 thượng) nói: Tất cả những việc không đúng qui củ trong Tăng Đường, trước khi dùng cháo, phải thông báo cho đại chúng biết; lời nói phải êm ái, dịu dàng(nhuyến ngữ), ngắn gọn và chính xác.