Nhương Na Bạt Đà La
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Phạm: Jĩànabhadra. Hán dịch: Trí hiền. Cũng gọi Xà nhã na bạt đạt la. Cao Tăng người nước Ba đầu ma, tinh thông Tam Tạng, nhất là Luật bộ. Năm Minh Đế thứ 2 (558) đời Bắc Chu, sư ở chùa Bà gia tại cố đô Trường an, cùng với ngài Xà na Da Xá (Phạm:Jinayaza), cùng dịch bộ Ngũ Minh Luận, do Sa Môn Trí tiên biên chép. [X. Khai nguyên thích lục Q. 7.; Trinh nguyên tân định Thích Giáo Mục Lục Q. 10.].