Nhị Học

《二學》 èr xué

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Nhị Học. Chỉ cho Đọc tụng và Thiền tư.
1. Đọc tụng: Đọc tụng kinh do Phật nói và Ngữ Lục của các vị Tổ Sư.
2. Thiền tư: Ngồi thiền tu quán hạnh. [X. Thích Thị Yếu Lãm Q.trung).
II. Nhị Học. Chỉ cho Định học và Tuệ học. (xt. Giới Định Tuệ).