Nhị Chủng Phá Giới Nhân

《二種破戒人》 èr zhǒng pò jiè rén

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho 2 loại người Phá Giới.
1. Người không đầy đủ điều kiện Phá Giới: Như nghèo cùng túng quẫn, thiếu ăn thiếu mặc mà sinh tâm trộm cắp.
2. Người đầy đủ điều kiện Phá Giới: Như ăn mặc đầy đủ, nhưng vì thói quen xấu xa, nên thích làm việc ác. [X. luận Đại trí độ Q. 91.].