Nhị Chủng Hữu

《二種有》 èr zhǒng yǒu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho 2 loại hữu là Thực Vật hữu và Thi thiết hữu.
1. Thực Vật hữu: Các pháp 5 uẩn (sắc, thụ, tưởng, hành, thức) hòa hợp tạo thành thân người là những vật có thật, nên gọi là Thực Vật hữu.
2. Thi thiết hữu: Thi thiết nghĩa là bày đặt. Tức là tất cả người ở Thế Gian đều theo nghiệp chịu báo, nhờ di thể của cha mẹ bày đặt, mà có thân người, nên gọi là Thi thiết hữu.