Nhật Vực

《日域》 rì yù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Nhật Vực. Khu vực mặt trời chiếu đến.
II. Nhật Vực. Người Nhật bản tự gọi nước họ là Nhật Vực.III. Nhật Vực. Chỉ cho nước Triều tiên.