Nhất Tông

《一宗》 yī zōng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Nhất Tông. Một Tông Chỉ. Những giáo thuyết của Đại Thừa trong các kinh tuy có khác nhau, nhưng đều cùng qui về 1 lí, lấy 1 Tông Chỉ làm chỗ qui hướng.
II. Nhất Tông. Một nhà, một dòng họ. Thiền uyển thanh qui quyển 7 (Vạn 111, 457 thượng) nói: Bộ phận Trực Tuế phụ trách việc khiêng khám, chuẩn bị củi đóm trước đàn, các vị chức sự trong cùng 1 tông đều đứng làm chủ tang.