Nhật Tĩnh

《日靜》 rì jìng

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

Nichijō, 1298-1369: vị Tăng của Nhật Liên Tông Nhật Bản, sống vào khoảng cuối thời Liêm Thương và đầu thời đại Nam Bắc Triều, húy là Nhật Tĩnh (), tự Phong Long (), hiệu Diệu Long Viện (); xuất thân vùng Hạ Đảo (), Tuấn Hà (駿, Suruga, thuộc Shizuoka-ken []), con của Thượng Sam Lại Trọng (). Ông Xuất Gia với Nhật Vị ()Bổn Giác Tự () vùng Tuấn Hà; sau khi vị này qua đời thì ông đến làm Đệ Tử của Nhật Ấn () ở Bổn Thắng Tự () vùng Liêm Thương. Về sau, ông lên kinh đô, sáng lập nên Bổn Quốc Tự () ở vùng Lục Điều Quật Xuyên (). Ông được Tướng Quân Túc Lợi Tôn Thị (, Ashikaga Takauji) quy y theo, nhờ vậy mà phát triển chùa này to lớn ngang hàng với Diệu Hiển Tự (), và sáng lập Dòng Phái Lục Điều (). Trước tác của ông có Liêm Thương Điện Trung Vấn Đáp Ký (殿) 1 quyển, Thử Kinh Nan Trì Thập Tam Khẩu Quyết (), Lục Điều Yếu Văn ().