Nhất Táp

《一匝》 yī zā

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Nhất hồi. Một vòng, đi quanh 1 vòng. Thiên Quải đáp trong Thiền uyển thanh qui quyển 1 (Vạn tục 111, 440 thượng) nói: Theo vị Thủ tọa đi 1 vòng Thiền đường, đến trước Thánh Tăng chào hỏi.