Nhất Nhật Trai

《一日齋》 yī rì zhāi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Trai một ngày. Tức là 1 ngày tu hành, Thụ Trì giới Bát quan trai.