Nhất Đoàn Thực

《一揣食》 yī chuāi shí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Nhất Đoàn Thực, Tiết lượng thực. Một nắm cơm. Các tăng sĩ Phật giáo mỗi bữa ăn chỉ tiếp nhận 1 nắm cơm cúng dường. Đây là 1 trong 12 hạnh Đầu Đà. (xt. Đầu Đà).