Nhất Cung
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
[tạp]: đơn vị đo lường, tức chiều dài của cây cung (s, Pāli: dhanu 弓). Hạc Lâm Ngọc Lộ (鶴林玉露) 9 có đoạn rằng: “Hình Công thi vân: 'Ngọa chiêm khoan nhàn ngũ bách cung, cái Phật Gia dĩ tứ trửu vi cung, trửu nhất xích bát thốn, tứ trửu cái thất xích nhị thốn, kỳ thuyết xuất dịch Phạn (荆公詩云、臥占寬閑五百弓, 蓋佛家以四肘爲弓、肘一尺八寸、四肘蓋七尺二寸、其說出譯梵, Thơ Hình Công ghi rằng: 'Nằm nhàn nhã bói xem năm trăm cung (Sanskrit: dhanuú paca-śatāni, 五百弓), rõ ràng nhà Phật lấy chiều dài 4 khuỷu tay làm một cung, một khuỷu tay dài một thước tám tấc, 4 khuỷu tay chắc chắn là bảy thước hai tấc, thuyết này được dịch từ tiếng Phạn')”. Câu Xá Luận (倶舍論) 2 có đoạn rằng: “Nhị thập tứ chỉ, hoành bố vi trửu, thụ tích tứ trửu vi cung (二十四指、横布爲肘, 竪積四肘爲弓, dàn ngang 24 ngón tay là một khuỷu tay, chất đứng 4 khuỷu tay thành một cung)”. Tụng Sớ (頌疏) 6 ghi rằng: “Nhất trửu hữu nhất xích bát thốn, Nhất Cung hữu thất xích nhị thốn (一肘有一尺八寸、一弓有七尺二寸, một khuỷu tay có một thước tám tấc, một cung có bảy thước hai tấc).”