Nhất Căn

《一根》 yī gēn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Nhất Căn. Cũng gọi Nhất Cơ. Chỉ cho nhĩ căn. Chúng Sinh trong cõi Diêm Phù Đề tuy đầy đủ 6 căn nhưng chỉ có nhĩ căn là nhạy bén nhất, nghe pháp dễ thâm nhập, thông suốt đạo vô thượng, vì thế có tên là Nhất Căn.
II. Nhất Căn. Một thứ Căn Tính nào đó, tức là Căn Tính tin nhận cùng 1 loại giáo pháp.
III. Nhất Căn. Chỉ cho bất cứ 1 căn nào trong 6 căn nhãn, nhĩ, tị, thiệt, thân và ý.