Nhập Môn

《入門》 rù mén

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Được thầy tổ chấp nhận, cạo tóc thành người Xuất Gia, tiến vào cửa Phật tu Hành Học đạo, gọi là Nhập Môn. Hoặc người mới bắt đầu vào cửa của 1 học thuyết, 1 hệ thống triết học hay 1 ngành nào đó, cũng gọi là Nhập Môn.