Nhân Tôn

《人尊》 rén zūn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Bậc tôn quí trong loài người, là từ tôn xưng đức Phật. Phẩm Tựa kinh Tăng nhất a hàm (Đại 2, 550 thượng) nói: Bậc Nhân Tôn nói Lục Độ Ba La Mật.