Nhan Bính

《顔丙》 yán bǐng

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

Ganhei: xem Như Như Cư Sĩ (, Nyonyo Koji, ?-1212) bên dưới.