Ngôn Thuyên

《言詮》 yán quán

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đồng nghĩa: Y ngôn, Y thuyên. Dùng ngôn ngữ văn tự để hiển bày nghĩa lí. [X. luận Kim Cương châm; Thập Địa Kinh Luận Q. 2.; Đại Thừa Khởi Tín Luận Nghĩa Kí Q.trung, phần cuối].