Ngoã Bát

《瓦鉢》 wǎ bō

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Pàli: Mattikà-patta. Bát làm bằng đất sét nung, 1 trong những loại bát mà các vị tỉ khưu dùng khi đi Khất Thực. Thích Thị Yếu Lãm quyển trung (Đại 54, 279 thượng) nói: Có lần đức Phật đang trụ ở thôn đất trắng Tôn bà, bấy giờ thiên thần Tôn bà Bạch Phật rằng: Các đức Phật đời Quá Khứ đều Thụ Dụng loại bát đất (ngõa bát) xứ này. Sau đó, đức Phật cho phép các tỉ khưu dùng bát đất. (xt. Bát).