Nễ Khán Giả Hạt Hán

《你看者瞎漢》 nǐ kàn zhě xiā hàn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Nhóm từ này hàm nghĩa châm biếm. Ý nói: Các ngươi có thấy gã không hiểu Tông Chỉ này không? Nễ chỉ cho đại chúng trong Pháp Hội; giả cùng nghĩa với chữ giá (này); hạt hán chỉ cho kẻ không rõ Tông Chỉ.

Nễ Khán Giả Hạt Hán. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/ne-khan-gia-hat-han. Truy cập 06/04/2026.