Nạp Tăng Tị Khổng

《衲僧鼻孔》 nà sēng bí kǒng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Chỉ cho cái lỗ mũi của nạp tăng. Trong Thiền Tông, nhóm từ này được sử dụng để biểu thị cho vật rất quan trọng, tức là căn bản của Phật Pháp. Cùng nghĩa với dụng ngữ này còn có Nạp tăng đính môn (đỉnh đầu của nạp tăng), Nạp tăng nhãn tình (con mắt của nạp tăng).