Năng Y

《能依》 néng yī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại: Sở y. Khi 2 pháp đối đãi nhau, Pháp Chủ động gọi Năng, Pháp Bị động gọi là Sở. Vật hay nương vào vật khác mà Sinh Khởi Tác Dụng gọi là Năng y. Như cỏ cây nương nhờ vào đất mà sinh trưởng, thì cỏ cây là Năng y, còn đất là Sở y.

Năng Y. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/nang-y. Truy cập 06/04/2026.