Năng Huân

《能薰》 néng xūn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại: Sở huân. Hay Huân Tập. Như 7 Chuyển Thức và những Tâm Sở của chúng, gọi là Năng Huân; thức thứ 8 là Sở huân. Tất cả Chủng Tử trong thức thứ 8 là do 7 Chuyển Thức và những Tâm Sở của chúng Huân Tập mà nảy nở. (xt. Huân Tập).