Năng Bị Pháp

《能被法》 néng bèi fǎ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại: Sở Bị cơ. Chỉ cho giáo pháp cứu giúp, che chở Chúng Sinh.