Nam Căn

《男根》 nán gēn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Puruwendriya. Pàli: Purisindriya. Bộ phận sinh dục người đàn ông. Là 1 trong 2 căn, 1 trong 22 căn. [X. luận Câu xá Q. 3.]. (xt. Nhị Căn).