Nãi Vãng

《乃往》 nǎi wǎng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đã qua rồi. Kinh Vô lượng thọ quyển thượng (Đại 12, 266 hạ) nói: Phật bảo ngài A nan: Từ Quá Khứ lâu xa đến nay đã qua (Nãi Vãng) vô lượng số kiếp không thể tính đếm được.