Na Già

《那伽》 nà gā

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Naga. Hán dịch: Sơn, Thụ mộc, Thực Vật. Nghĩa là không chuyển động. [X. Đại Nhật Kinh Sớ Q. 3.].