Mộc Luật Tăng

《木律僧》 mù lǜ sēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Vị luật tăng giống như tượng gỗ, chỉ cho những người chỉ biết 1 mặt trì luật giữ giới mà không biết Cơ Dụng linh hoạt.