Mộc Đầu

《木頭》 mù tóu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đầu bằng gỗ, ví dụ người phạm giới hoặc người không biết mảy may Dung Thông Sự Lí. Kinh Phạm võng quyển hạ (Đại 24, 1009 thượng) nói: Người phạm giới không khác Súc Sinh, giống như cái đầu bằng gỗ.