Miết Địa

《瞥地》 piē dì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đồng nghĩa: Nhất miết, Miết nhiên. Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Nghĩa là mau chóng. Miết là thoắt, liếc qua, xem qua; địa là trợ từ. Đại Tuệ Phổ Giác Thiền Sư Ngữ Lục quyển 25 (Đại 47, 920 trung), nói: Công Án của người xưa vốn đã mịt mờ, bây giờ lại nhìn qua (Miết Địa), tự mình chẳng khỏi mờ mịt.