Mê Một

《迷沒》 mí méi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Mê mờ chìm đắm, tức là vì Mê Vọng chấp trước mà chìm đắm trong chỗ sai lầm. Kinh Vô Lượng Thọ quyển hạ (Đại 12, 275 thượng) nói: Không thấu suốt Đạo Đức, nên đắm chìm (Mê Một) trong sân hận. (xt. Mê Tình).