Mê Lô

《迷盧》 mí lú

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Sumeru. Gọi đủ: Tô mê lư. Tức là núi Tu di. Núi Tu di cao 8 vạn Do Tuần, cho nên cũng gọi là Mê lư bát vạn. (xt. Tu Di Sơn).