Mâu Ni

《牟尼》 móu ní

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

s, Pāli: muni: âm dịch là Tịch Mặc () Thánh Giả (), Hiền Nhân (), hay người thực hành hạnh im lặng. Trong Phật Giáo, Thích Ca Mâu Ni (Sanskrit: Śākyamuni, Pāli: Sakyamuni) là bậc thánh của dòng họ Thích Ca; cho nên khi dùng chữ Mâu Ni thì có nghĩa là đức Phật Thích Ca Mâu Ni.