Mật Thôn

《密村》 mì cūn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một đơn vị Tăng Chúng trực thuộc Khang Thôn trong các chùa viện của phái Cách lỗ, Phật giáo Tây tạng. Thông thường, chư tăng cùng 1 địa phương hoặc cùng 1 bộ lạc tập hợp lại thành đơn vị, số người từ 5 vị đến 50, 60 vị không nhất định. Trong đó cử ra 2 chức Chấp SựMật Thôn cách cán và Mật Thôn cát mễ. Mật Thôn cách cán là vị Trưởng lão của Mật Thôn, giám sát và chỉ đạo về giới luật và học vấn của chúng tăng trong Mật Thôn, còn chức Mật Thôn cát mễ thì phụ trách việc quản lí kinh tế trong Mật Thôn.